Ấn T để tra

ma mãnh 

danh từ
 

(khẩu ngữ) ma (nói khái quát; hàm ý coi thường): không tin chuyện ma mãnh 

tính từ
 

(khẩu ngữ) tinh ranh, quỷ quyệt: kẻ ma mãnh * giở thói ma mãnh