Ấn T để tra

oải 

tính từ
 

(khẩu ngữ) ở trạng thái đã bị duỗi thẳng ra hay trễ xuống, không còn giữ được hình dạng uốn cong như trước: lưỡi câu đã oải 

mệt rã rời: bắp thịt oải ra * làm oải cả người