Ấn T để tra

phá 

danh từ
 

vùng nước mặn rộng lớn có dải đất, cát chặn ở trước, ngăn cách với biển, thông ra biển bởi một dòng nước hẹp và chảy xiết: phá Tam Giang 

động từ
 

làm cho tan vỡ, hư hỏng, cho không còn tồn tại như cũ nữa: mìn phá đá * phá ngôi nhà cũ đi xây lại 

làm cho cái cũ không còn giá trị bằng cách tạo ra cái mới, cái có giá trị cao hơn: phá chỉ tiêu cũ * phá kỉ lục thế giới 

(vết thương) lở bung ra: vết thương phá miệng 

phát ra, bật ra một cách mạnh mẽ, khó ngăn giữ được: cười phá lên * chạy phá ra chỗ khác