Ấn T để tra

rão 

tính từ
 

bị dãn ra, lỏng ra, không còn chặt, còn chắc nữa do đã dùng quá nhiều, quá lâu: xích xe bị rão * dây chun rão 

ở trạng thái mệt mỏi, gân cốt như lỏng ra: mệt rão người * xương cốt rão ra