Ấn T để tra

tách 

danh từ

(Nam thường li) đồ dùng để uống nước, lớn hơn chén, thường làm bằng sứ, miệng rộng, có quai cầm: uống một tách trà * lấy tách pha cà phê 

330px Five Piece Tea Service with Chrysanthemum Design LACMA M

động từ

làm cho rời hẳn ra, không còn gần hoặc gắn liền với nhau thành một khối nữa: tách quả cam thành từng múi * tách riêng ra từng phần 

tính từ

từ mô phỏng tiếng nổ nhỏ, nghe giòn và đanh: hạt muối trong chảo nổ đánh tách