tách
(Nam thường li) đồ dùng để uống nước, lớn hơn chén, thường làm bằng sứ, miệng rộng, có quai cầm: uống một tách trà * lấy tách pha cà phê
làm cho rời hẳn ra, không còn gần hoặc gắn liền với nhau thành một khối nữa: tách quả cam thành từng múi * tách riêng ra từng phần
từ mô phỏng tiếng nổ nhỏ, nghe giòn và đanh: hạt muối trong chảo nổ đánh tách