Ấn T để tra

tối tăm 

tính từ
 

tối, thiếu ánh sáng (nói khái quát): nhà cửa tối tăm, ẩm thấp * trời đất tối tăm mờ mịt 

(cảnh sống) không có lối thoát, không có tương lai: kiếp sống tối tăm 

không được thông minh hoặc không được sáng sủa (nói khái quát): đầu óc tối tăm * lời văn tối tăm, khó hiểu