thảo
(hiếm) cây thân cỏ: lúa là cây thuộc họ thảo
viết phác ra lần đầu cho thành bài, thành bản với một nội dung nhất định để sau đó còn xem xét, sửa chữa và hoàn chỉnh lại: thảo công văn * thảo bức thư trả lời
viết tháu chữ Hán, chữ Nôm, nét nọ liền nét kia và thường có bỏ bớt đi một số nét: câu đối viết bằng chữ thảo
rộng rãi, có lòng tốt, hay chia sẻ, nhường nhịn cho người khác: thảo ăn * tính con bé rất thảo
biết ăn ở phải đạo, quan tâm chăm sóc cha mẹ và những người bề trên trong gia đình: dâu hiền, rể thảo